Top 100+ Essential Vietnamese Phrases for Traveler

In recent years, more and more Vietnamese people speak English in Vietnam. Not only tour guides and other workers in the tourism industry but students, pupils, vendors at markets, sellers at shops in tourism hotspots, restaurants, coffee shops. Street vendors and drivers around tourist attractions can even speak a little English. You will find no difficulties traveling Vietnam without speaking Vietnamese. However, it will be great if you can speak and understand some popular Vietnamese phrases and words which may make something go smooth. Here is the Top 100 Essential Vietnamese Phrases for Traveler and I hope that you have a great time in Vietnam.

Greetings and getting acquainted

  • Hello: Xin chào, Xin chao.
  • Goodbye: Tạm biệt, Tam biet.
  • Thank you: Cảm ơn, Cam on.
  • Sorry: Xin lỗi, Xin loi.
  • How much?: Bao nhiêu?, Bao nhieu?
  • How are you?: Bạn khỏe không?, Ban khoe khong?
  • No problem: Không có gì, Khong co gi.
  • What is your name?: Bạn tên gì?, Ban ten gi?
  • My name is …: Tôi tên là …, Toi ten la…
  • You are very beautiful: Em đẹp quá.
  • Can you speak English?: Bạn có thể nói tiếng Anh được không? Ban co the noi duoc tieng Anh khong?

How to address yourself and a person in Vietnamese?

  • Talk to a person who has the same age as you: I, tôi, toi and You: bạn, ban.
  • Talk to a woman/man who is younger than you: Anh and em.
  • Talk to a woman who is older than you: Em and chị, chi.
  • Talk to a man who is younger than you: Anh and em.
  • The elderly: Cháu, chau and bác, bac.
  • Children: Chú, chu and cháu, chau.

For example, when you would like to buy an item from an old vendor, you should tell her: Cháu muốn mua cái này (I would like to buy this item). When you would like to order a cup of coffee with a you waitress, you says Em cho anh ly cà phê. Or you can say thanks to a boy: Chú cảm ơn cháu.

Number and Currency

Knowing numbers in Vietnamese, you can order at a restaurant or coffee shop, buy at a shop, bargain and pay money more easily in Vietnam.

  • 1: một, mot; 2: hai; 3: ba; 4: bốn, bon; 5: năm; nam; 6: sáu, sau; 7: bảy, bay; 8: tám, tam; 9: chín, chin; 10: mười, muoi;

200 and 500 Dong banknotes are rarely used so that 1,000 Dong can be considered the lowest value banknote in Vietnam. So that some thousands and millions is not a very large amount of money and you will hear and use these words as often as you eat and pay.

  • 100: trăm, tram; 1,000: ngàn, nghìn, ngan, nghin; 1,000,000: triệu, trieu.
  • VND 1,000: một nghìn đồng; VND 2,000: hai nghìn đồng; VND 5,000: năm nghìn đồng; VND 10,000: mười nghìn đồng; VND 100,000: một trăm nghìn đồng; VND 200,000: hai trăm nghìn đồng; VND 500,000: năm trăm nghìn đồng; 2,000,000: hai triệu.

Eating, restaurants and coffee shops

  • Excuse me: Chị ơi (to older waitress), Anh ơi (to older waiter), Em ơi (to younger waiter/waitress).
  • May I have the menu?: Cho tôi me niu được không?, Cho toi me niu duoc khong?
  • What is it?: Cái này là gì?, Cai nay la gi?
  • Does this food contain …?: Món này có chứa …; Mon nay co chua?
  • The bill please?: Tính tiền, Tinh tien.
  • I can not eat …: Tôi không thể ăn, Toi khong the an.
  • I am allergic to …: Tôi bị dị ứng với …

Read about The ultimate guide to eating food allergies, dietary and religious restrictions in Vietnam

  • I am a vegetarian: Tôi ăn chay, Toi an chay.
  • May I have this? (point a food on menu): Cho tôi cái này, Cho toi cai nay.
  • Rice: cơm, com; Vietnamese sandwich: Bánh mì, banh mi; Chicken: gà, ga; Fish: cá, ca; Lobster, shrimp: tôm, tom; Pork: heo, lợn, lon); Beef: bò, bo; Fish sauce: nước mắm.
  • Coffee: cà phê, ca phe; Beer: bia; Wine: rượu, ruou; Tea: trà, tra; Milk: sữa, sua; Lime juice: nước chanh, nuoc chanh; Orange juice: nước cam, nuoc cam.
  • Cold: lạnh, lanh; Iced: đá, da; No ice: không đá, Khong da; No sugar: không đường, khong duong;

Join a Vietnam food tour and the guide will serve you the most amazing Vietnamese foods.

Ao Dai Ho Chi Minh Food Tour - Saigon Food Tour by motorbike

Warmest Greetings To All from Tracy Do! If you have any questions about Vietnam, including Vietnam tours, do not hesitate to contact me.

Tracy’s team is proud to provide excellent Vietnam tours and Vietnam travel services to thousands of guests for 10 years. Let us have a chance to show you Vietnam to the fullest.

Shopping

  • How much?: Bao nhiêu, Bao nhieu).
  • Too expensive: Mắc quá, mac qua, đắt quá, dat qua.
  • I would like to buy this: Tôi muốn mua cái này, Toi muon mua cai nay.
  • Can you reduce the price?: Giảm giá được không?; Giam gia duoc khong?
  • Is … (VND 200,000) ok?: Giá … (VND 200,000) được không? Gia … (VND 200,000) duoc khong?
  • One size larger: một size lớn hơn, mot size lon hon.
  • One size smaller: một size nhỏ hơn, mot size nho hon.
  • Do you have … (green/blue/black/white/orange/red/pink/yellow color)? Có màu …(xanh lá/xanh da trời/đen/trắng/cam/đỏ/hồng/vàng) không?
  • Big: lớn, lon; small: nhỏ, lon; medium: vừa, vua; long: dài; short: ngắn; bigger: lớn hơn, lon hon; smaller, nhỏ hơn, nho hon; shorter, ngắn hơn, etc.

Transportation

  • Where is the bus station?: Trạm xe buýt ở đâu, Tram xe buyt o dau.
  • Where are the taxi? (at airport/railway stations, bus stations): Taxi ở đâu?, Taxi o dau.
  • I would like to go to … (hotel/airport/railway stations, bus stations): Tôi muốn đi tới… (khách sạn/sân bay/ga xe lửa/bến xe); Toi muon di toi… (khach san/san bay/ga xe lua/ben xe).
  • Do you have a map? (ask receptionist or workers at bookstores): Bạn có bản đổ không?; Ban co ban do khong?
  • How far is it from here to …? Từ đây đến … xa bao nhiêu? Tu day den … xa bao nhieu?
  • Go straight: đi thẳng, di thang; Turn left: rẽ trái, re trai; Turn right: rẽ phải, re phai; Stop: dừng lại, dung lai; Đi tiếp: Continue.
  • Please show me the way to … (ATM, restroom, market)? Chỉ tôi đường đi đến … (A Tê Em, nhà vệ sinh, chợ), Chi toi duong di den … (A Te Em, nha ve sinh, cho).

Sickness

  • I am sick: Tôi bị bệnh.
  • I need to see a doctor: Tôi cần gặp bác sĩ.
  • I need to go to the emergency room: Tôi cần đi cấp cứu.
  • I need an ambulance: tôi cần một xe cứu thương, toi can mot xe cuu thuong.
  • I need to go to the hospital: Tôi cần đến bếnh viện.
  • I have a fever/sore throat/cough: Tôi bị sốt/đau họng/họ.
  • I have a stomache: Tôi bị đau bụng.
  • I have a … (head/arm/leg) injury: tôi bị thương ở … (đầu/tay/chân).
  • She is unconscious: cô ấy bất tỉnh, co ay bat tinh.
  • I am having a heart attack/stroke: tôi bị đau tim/đột quỵ, toi bi dau tim/dot quy.
  • He was drowned at sea/in the river: anh ấy chết đuối dưới biển/sông, anh ay chet duoi duoi bien/song.

Safety

  • Help: Cứu tôi, cuu toi.
  • I am robbed: Tôi bị cướp, toi bi cuop.
  • Call the police: Gọi cảnh sát, goi canh sat.
  • Pickpocket: móc túi, moc tui.
  • Snatch theft: giật đồ/cướp giật, giat do/cuop giat.
  • He tried to steal my money: Anh ta cố cướp tiền của tôi, anh ta co cuop tien cua toi.
  • I was robbed: tôi bị cướp, toi bi cuop.
  • I had my bag/backpack stashed: túi/ba lô tôi bị rạch, tui/ba lo toi bi rach.
  • I got pickpocketed: tôi bị móc túi, toi bi moc tui.
  • Fire: cháy, chay.
  • The room/house/building is on fire: Cháy trong phòng/nhà/tòa nhà.
  • Someone is in the house: ai đó đang ở trong nhà, ai do dang o trong nha.
  • I have had an He was drowned: tôi bị tai nạn, toi bi tai nan.

Leave a Reply